Home>Lĩnh vực cát đá, xi măng, gạch xây dựng>Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá xi măng xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020 | VLXD Mạnh Cường PhátGiá xi măng xây dựng luôn thay đổi liên tục, do đó nếu là chủ đầu tư xây dựng bạn nên cập nhật những báo giá mới nhất. Giá xi măng xây dựng luôn được công ty Mạnh CƯờng Phat chúng tôi cập nhật hàng ngày với những thông số chính xác nhất. Với thương hiệu và chất lượng đã được khẳng định trên thị trường, chúng tôi xin gửi đến bạn bảng báo gia xi mang xay dungnăm 2020 tại VLXD Mạnh Cường Phát dưới đây.

Bảng báo giá đá xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất tại Tphcm năm 2020

Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất năm 2020

Giá Xi măng là một sản phẩm luôn đi kèm với đời sống của con người. Con người sử dụng xi măng để xây dựng các cơ sở hạ tầng cho mình từ nhà cửa, trường học, bệnh viên, đường xá đến các công trình công cộng lớn đều phải sử dụng đến xi măng. Xi măng là chất kết dính giữa các vật liệu khác như gach, cát đá, sắt thép để tạo thành công trình xây dựng có độ bền cao. Xi măng được ứng dụng rộng rãi do ưu điểm thi công đơn giản, nguyên liệu ban đầu có sẵn, có tính chất cơ học tốt và tuổi thọ cao

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

72.700

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

72.700

3

Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

88.700

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

87.700 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

75.700

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.700

 

Lợi ích của việc báo giá xi măng xây dựng Mạnh Cường Phát

Hướng dẫn cách đọc các số liệu được in trên bao bì xi măng

Trên các bao bì xi măng đều với các thông tin căn bản sau:

Thông tin ghi trên bao bì

Chú thích

Loại xi măng

Có hai loại xi măng chính là xi măng đen và xi măng trắng

Hãng sản xuất

Hiện nay có khoảng 15 dịch vụ xi măng trên thị trường Việt Nam

Khốilượng (kg/bao)

Thông thường là 50kg

Mác xi măng

Gồm hai cái chính là PC và PCB

PC gồm: PC30, PC40, PC50

PCB gồm: PCB30, PCB40, PCB50

Cường độ nén sau 3 ngày R3 (MPa)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Cưởng độ nén sau 28 ngày R28 (MPa)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Thời gian đông kết : + bắt đầu (Phút)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Thời gian đông kết : + chấm dứt (Phút)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Độ ổn định thể tích (mm)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Độ nghiền mịn : + Trên sàn 0,09mm (%)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Độ nghiền mịn : + Bề mặt riêng (cm2/g)

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Hàm lượng khác

Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

Trong các thông tin ghi trên bao so bì kể trên, chúng ta cần chú ý nhất là mác xi măng. Mác xi măng gồm 2 phần; phần phân cái xi măng và giá trị cường độ nén của cái.

Theo phân cái xi măng ta có 2 mẫu chính là xi măng pooc-lăng, ký hiệu PC; xi măng pooc-lăng hổ lốn, ký hiệu PCB.

Theo tiêu chuẩn xi măng pooc-lăng Việt Nam hiện tại quy định 3 mác cốt yếu là 30,40,50 với tức thị trị giá cường độ nén của dòng sau 28 ngày đêm to hơn hoặc bằng 30, 40, 50 N/mm2 ( N/mm2 là lực Newton tương ứng tác động trên mm2).

Như vậy, mác xi măng sẽ được kết hợp sở hữu tên gọi tương ứng. PC30 sở hữu tên gọi tương ứng là xi măng pooc-lăng mác 30; PCB50 sở hữu tên gọi tương ứng là xi măng pooc-lăng hổ lốn mác 50.

Hiện nay năng lực sản xuất xi măng trong nước của Việt Nam vào khoảng trên 60 triệu tấn.

Một số nhà máy lớn:

+ Xi măng The Vissai: 10 triệu tấn/năm

+ Xi măng Vicem Hà Tiên: 10,2 triệu tấn/năm

+ Xi măng Nghi Sơn: 4,3 triệu tấn/năm (Tĩnh Gia, Thanh Hóa)

+ Xi măng Bỉm Sơn: 3,8 triệu tấn/năm (Thanh Hóa)

+ Xi măng Lộc Sơn – Đài Loan (Ninh Bình): 3,6 triệu tấn/năm

+ Xi măng Vinaconex Yên Bình: 3,5 triệu tấn/năm (Yên Bình, Tỉnh Yên Bái)

+ Xi măng Cẩm Phả: 2,3 triệu tấn/năm

+ Xi măng Tam Điệp: 1,4 triệu tấn

Quy trình đặt hàng tại công ty VLXD Mạnh Cường Phát

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VLXD MẠNH CƯỜNG PHÁT
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/
Trụ sở chính: E10/295 F Quốc Lộ 50. Ấp 5 Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – Hồ Chí Minh
Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com
Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

Xem thêm

Liên kết hữu ích

2020/07/8Thể loại : Lĩnh vực cát đá, xi măng, gạch xây dựngLĩnh vực vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựngXây dựngTab : , , , ,